|
- |
Đăng nhập, đăng xuất hệ thống |
|
- |
Phân quyền người dùng theo Admin(toàn quyền), theo chức năng quản lý 1 hoặc nhiều Khoa |
|
- |
Tạo các thiết bị, và thuốc khoa do 1 nhân viên chiệu trách nhiệm quản lý |
|
- |
Chọn nhân viên sẽ hiện ra các khoa do nhân viên đó quản lý |
|
- |
Ngày nghiệm thu để dựa và đó tính ngày bảo trì |
|
- |
Tính ngày hết hạn bảo hành, hết hạn bảo trì |
|
- |
Tạo nhóm thiết bị, tần suất để tính số ngày bảo trì |
|
- |
Tính số điểm chức năng, điểm rủi ro, điểm yêu cầu bảo trì, điểm lịch sử sự cố |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo năm : Có phân biệt giữa quyền admin và quyền user |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo năm : Xem lịch bảo trì theo khoa, nhóm thiết bị theo từng năm |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo năm : Xuất file excel |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo thiết bị : Có phân biệt giữa quyền admin và quyền user |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo thiết bị : Chọn nhân viên sẽ hiện ra các khoa do nhân viên đó quản lý |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo thiết bị : Chọn khoa, Nhóm thiết bị sẽ hiện ra danh sách các thiết bị |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo thiết bị : Xem lịch bảo trì theo nhân viên, khoa, nhóm thiết bị, thiết bị theo từ ngày đến ngày |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo thiết bị : Xem lịch bảo trì theo nhân viên, khoa, nhóm thiết bị, thiết bị tháng trong năm, hoặc cả năm |
|
- |
Xem lịch bảo trì theo thiết bị : Xuất file excel |
|
- |
Bảo trì thiết bị :Ghi nhận và đánh giá kết quả cho lượt đi bảo trì |
|
- |
Bảo trì thiết bị : Tự động ghi nhận lịch bảo trì của thiết bị nếu tới thời hạn mà chưa ghi nhận bảo trì |
|
- |
Bảo trì thiết bị : Chọn đúng nhân viên, sẽ hiện ra danh sách các khoa do nhân viên đó quản lý ở combobox |
|
- |
Bảo trì thiết bị : Chọn nhóm thiết bị sẽ dò tần suất của nhóm thiết bị này (đã thiết lập trong bản Nhóm thiết bị) |
|
- |
Bảo trì thiết bị : Khi chọn khoa, nhóm thiết bị, sẽ hiện ra các thiết bị thuôc khoa và nhóm tương ứng |
|
- |
Bảo trì thiết bị : Khi chọn thiết bị, sẽ hiện ngày nghiệm thu, phần mềm tự tính số đợt, và tính ra ngày bảo trì dự kiến |
|
- |
Báo cáo hiệu suất bảo trì : Xem lại lịch bảo trì theo thời gian |
|
- |
Báo cáo hiệu suất bảo trì : Kết quả của lượt đi bảo trì |
|
- |
Báo cáo hiệu suất bảo trì : Các lượt bảo trì mà không đi thực tế |
|
- |
Báo cáo hiệu suất bảo trì : các lượt bảo trì chưa đến hạn |
|
- |
Báo cáo hiệu suất bảo trì : Thống kê bảo trì thiết bị |
|
- |
Cảnh báo : theo nhân viên chuyên trách hoặc tất cả danh sách đối với admin |
|
- |
Cảnh báo : Hiện danh sách các thiết bị gần đến hạn bảo trì trong vòng 7 ngày |
|
- |
Gửi mail cảnh báo : Tạo danh sách các thiết bị gần đến hạn bảo trì trong vòng 7 ngày, gửi cho người quản lý và trưởng khoa |
|
- |
Gửi mail cảnh báo : Tự động gửi mail sau khoản thời gian nhất định (mỗi ngày 1 lần) |
|
- |
Cài đặt email hệ thống : Thiết lặp email để phần mềm dùng mail đó gửi mail cảnh báo đến các người dùng |
|
- |
Quản lý : Danh mục khoa |
|
- |
Quản lý : Danh mục nhân viên điều trị |
|
- |
Quản lý : Danh mục nhân viên quản trị |
|
- |
Quản lý : Danh mục công ty |
|
- |
Quản lý : Danh mục thiết bị |
|
- |
Quản lý : Danh mục nhóm thiết bị |
|
- |
Quản lý : Danh mục các mục |
|
- |
Quản lý : Danh mục Điểm chức năng |
|
- |
Quản lý : Danh mục Điểm rủi ro |
|
- |
Quản lý : Danh mục Điểm yêu cầu bảo trì |
|
- |
Quản lý : Danh mục Điểm lịch sử sự cố |
|
- |
Quản lý : Danh mục Gói thầu |
|
- |
Quản lý : Danh mục Kinh phí |
|
- |
Quản lý : Danh mục Hình thức mua sắm |
|
- |
Quản lý : Danh mục Hãng sản xuất |
|
- |
Quản lý : Danh mục Năm sản xuất |
| ProductCode: | Bảo trì thiết bị - 1092 |
| Name | Bảo trì thiết bị |
| Available | True |
| Category | Phần mềm |
| Discount | 0 |
| ProductDate | 10/10/2010 12:00:00 AM |
| Supplier | SS |
| UnitBrief | Gói |
| Views | 1211 |